chủ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chủ
noun
- Người có quyền sở hữu về một tài sản. Chủ tiệm ăn
- Người mời khách ăn uống. Tiền chủ hậu khách. (tục ngữ)
- Người có quyền quản lí các công việc. Thanh niên là chủ tương lai của đất nước
- Người bỏ tiền thuê người làm. Chủ và thợ đoàn kết trên cơ sở lợi ích chung
- Người giữ trách nhiệm chính trong một buổi sinh hoạt. Ai làm chủ buổi lễ này.
- Tt. Chính; Quan trọng nhất. Động mạch chủ.
In English
Talk about this word "chủ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7. Accessed 6 Nov. 2026. chủ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7 "chủ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{chu_2026,
title = {chủ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7},
urldate = {2026-11-06}
}