chủ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chủ

noun

  1. Người có quyền sở hữu về một tài sản. Chủ tiệm ăn
  2. Người mời khách ăn uống. Tiền chủ hậu khách. (tục ngữ)
  3. Người có quyền quản lí các công việc. Thanh niên là chủ tương lai của đất nước
  4. Người bỏ tiền thuê người làm. Chủ và thợ đoàn kết trên cơ sở lợi ích chung
  5. Người giữ trách nhiệm chính trong một buổi sinh hoạt. Ai làm chủ buổi lễ này.
  6. Tt. Chính; Quan trọng nhất. Động mạch chủ.

In English

  • master someone who has control over something or someone
  • employer person or entity which employs others

Talk about this word

Cite this
MLA

"chủ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chủ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7

Chicago

"chủ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7.

BibTeX
@misc{chu_2026,
  title = {chủ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7},
  urldate = {2026-11-06}
}