chủ đề

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chủ đề

  • ʨṵ˧˩˧ ɗe̤˨˩ Hà Nội
  • ʨu˧˩˨ ɗe˧˧ Huế
  • ʨu˨˩˦ ɗe˨˩ Saigon
  • ʨu˧˩ ɗe˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • ʨṵʔ˧˩ ɗe˧˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 主題.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Vấn đề chính được đặt ra trong một tác phẩm nghệ thuật. Chủ đề của tác phẩm.
  2. Đề tài được chọn làm nội dung chủ yếu trong học tập, sáng tác. Chủ đề nông thôn.
  3. Người cầm cái trong một đám đánh đề.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"chủ đề." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20%C4%91%E1%BB%81. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

chủ đề. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20%C4%91%E1%BB%81

Chicago

"chủ đề." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20%C4%91%E1%BB%81.

BibTeX
@misc{chu_e_2026,
  title = {chủ đề},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20%C4%91%E1%BB%81},
  urldate = {2026-11-07}
}