chủ nghĩa

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chủ nghĩa

  • ʨṵ˧˩˧ ŋiʔiə˧˥ Hà Nội
  • ʨu˧˩˨ ŋiə˧˩˨ Huế
  • ʨu˨˩˦ ŋiə˨˩˦ Saigon
  • ʨu˧˩ ŋḭə˩˧ Vinh
  • ʨu˧˩ ŋiə˧˩ Thanh Chương
  • ʨṵʔ˧˩ ŋḭə˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 主義.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Hệ thống những quan điểm, ý thức, tư tưởng làm thành cơ sở lí thuyết chi phối, hướng dẫn hoạt động của con người theo định hướng nào đó. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
  2. Yếu tố ghép trước cấu tạo một số danh từ. Chủ nghĩa tư bản.
  3. Yếu tố ghép sau cấu tạo một số tính từ. Tư bản chủ nghĩa.

In English

  • doctrine belief
  • ism ideology, system of thought or practice

Talk about this word

Cite this
MLA

"chủ nghĩa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

chủ nghĩa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a

Chicago

"chủ nghĩa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a.

BibTeX
@misc{chu_nghi_a_2026,
  title = {chủ nghĩa},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a},
  urldate = {2026-11-07}
}