chủ nghĩa cấp tiến
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chủ nghĩa cấp tiến
- ʨṵ˧˩˧ ŋiʔiə˧˥ kəp˧˥ tiən˧˥ Hà Nội
- ʨu˧˩˨ ŋiə˧˩˨ kə̰p˩˧ tiə̰ŋ˩˧ Huế
- ʨu˨˩˦ ŋiə˨˩˦ kəp˧˥ tiəŋ˧˥ Saigon
- ʨu˧˩ ŋḭə˩˧ kəp˩˩ tiən˩˩ Vinh
- ʨu˧˩ ŋiə˧˩ kəp˩˩ tiən˩˩ Thanh Chương
- ʨṵʔ˧˩ ŋḭə˨˨ kə̰p˩˧ tiə̰n˩˧ Hà Tĩnh
noun
- Khuynh hướng tư tưởng - chính trị trong các nước tư bản, ra đời ở thế kỉ XIX, phê phán chế độ tư bản và chủ trương thực hiện những cải cách triệt để, nhưng vẫn trong khuôn khổ của chủ nghĩa tư bản. Sự tràn lan của chủ nghĩa cấp tiến.
In English
- radicalism Translations
- progressivism political ideology
Talk about this word "chủ nghĩa cấp tiến." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a%20c%E1%BA%A5p%20ti%E1%BA%BFn. Accessed 7 Nov. 2026. chủ nghĩa cấp tiến. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a%20c%E1%BA%A5p%20ti%E1%BA%BFn "chủ nghĩa cấp tiến." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a%20c%E1%BA%A5p%20ti%E1%BA%BFn.Cite this
@misc{chu_nghi_a_ca_p_tie_n_2026,
title = {chủ nghĩa cấp tiến},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a%20c%E1%BA%A5p%20ti%E1%BA%BFn},
urldate = {2026-11-07}
}