chủ nghĩa khu vực
Tiếng Việt
AI Pe înțelesul tuturor
Se scrie o scurtă explicație…
Scris de un AI al casei pe baza articolului de mai jos, în limba ta. Sursa e chiar articolul.
chủ nghĩa khu vực
- ʨṵ˧˩˧ ŋiʔiə˧˥ xu˧˧ vɨ̰ʔk˨˩
- ʨu˧˩˨ ŋiə˧˩˨ kʰu˧˥ jɨ̰k˨˨
- ʨu˨˩˦ ŋiə˨˩˦ kʰu˧˧ jɨk˨˩˨
- ʨu˧˩ ŋḭə˩˧ xu˧˥ vɨk˨˨
- ʨu˧˩ ŋiə˧˩ xu˧˥ vɨ̰k˨˨
- ʨṵʔ˧˩ ŋḭə˨˨ xu˧˥˧ vɨ̰k˨˨
De unde vine
Từ ghép giữa chủ nghĩa + khu vực, dịch sao phỏng từ tiếng Trung Quốc 區域主義 (khu vực chủ nghĩa).
substantiv 主義區域
- Một trong ba yếu tố cấu thành hệ thống thương mại quốc tế (cùng với chủ nghĩa đa phương và chủ nghĩa đơn phương).
- Một hệ tư tưởng chính trị ủng hộ tăng cường quyền lực chính trị, ảnh hưởng và quyền tự quyết của người dân ở một hoặc nhiều đơn vị hành chính.
În engleză
- regionalism political tendency
Discută despre acest cuvânt "chủ nghĩa khu vực." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a%20khu%20v%E1%BB%B1c. Accessed 7 Nov. 2026. chủ nghĩa khu vực. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a%20khu%20v%E1%BB%B1c "chủ nghĩa khu vực." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a%20khu%20v%E1%BB%B1c.Citează
@misc{chu_nghi_a_khu_vu_c_2026,
title = {chủ nghĩa khu vực},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a%20khu%20v%E1%BB%B1c},
urldate = {2026-11-07}
}