मिकविन

chủ nghĩa quân phiệt

Tiếng Việt

AI आसान शब्दों में

एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…

नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।

chủ nghĩa quân phiệt

  • ʨṵ˧˩˧ ŋiʔiə˧˥ kwən˧˧ fiə̰ʔt˨˩ Hà Nội
  • ʨu˧˩˨ ŋiə˧˩˨ kwəŋ˧˥ fiə̰k˨˨ Huế
  • ʨu˨˩˦ ŋiə˨˩˦ wəŋ˧˧ fiək˨˩˨ Saigon
  • ʨu˧˩ ŋḭə˩˧ kwən˧˥ fiət˨˨ Vinh
  • ʨu˧˩ ŋiə˧˩ kwən˧˥ fiə̰t˨˨ Thanh Chương
  • ʨṵʔ˧˩ ŋḭə˨˨ kwən˧˥˧ fiə̰t˨˨ Hà Tĩnh

संज्ञा

  1. Chính sách của nhà nước đế quốc tăng cường lực lượng quân sự để chuẩn bị chiến tranh xâm lược và đàn áp sự phản kháng trong nước. Chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.

अंग्रेज़ी में

  • militarism an ideology which claims that the military is the foundation of a society's secu

इस शब्द पर बात करें

उद्धृत करें
MLA

"chủ nghĩa quân phiệt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a%20qu%C3%A2n%20phi%E1%BB%87t. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

chủ nghĩa quân phiệt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a%20qu%C3%A2n%20phi%E1%BB%87t

Chicago

"chủ nghĩa quân phiệt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a%20qu%C3%A2n%20phi%E1%BB%87t.

BibTeX
@misc{chu_nghi_a_qua_n_phie_t_2026,
  title = {chủ nghĩa quân phiệt},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a%20qu%C3%A2n%20phi%E1%BB%87t},
  urldate = {2026-11-07}
}