chủ thể
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chủ thể
- ʨṵ˧˩˧ tʰḛ˧˩˧ Hà Nội
- ʨu˧˩˨ tʰe˧˩˨ Huế
- ʨu˨˩˦ tʰe˨˩˦ Saigon
- ʨu˧˩ tʰe˧˩ Vinh, Thanh Chương
- ʨṵʔ˧˩ tʰḛʔ˧˩ Hà Tĩnh
noun
- Bộ phận chính, giữ vai trò chủ đạo. Vai trò chủ thể.
- Con người với tư cách là một sinh vật có ý thức và ý chí, trong quan hệ đối lập với thế giới bên ngoài (gọi là khách thể). Chủ thể nhận thức.
- Đối tượng gây ra hành động, trong quan hệ đối lập với đối tượng bị sự chi phối của hành động (gọi là khách thể). Chủ thể hành động.
- Người là đối tượng sở hữu, chịu trách nhiệm chính của một vấn đề có tính pháp lý. Chủ thể của bản hợp đồng.
In English
- Juche North Korean self-reliance state ideology
Talk about this word "chủ thể." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20th%E1%BB%83. Accessed 7 Nov. 2026. chủ thể. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20th%E1%BB%83 "chủ thể." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20th%E1%BB%83.Cite this
@misc{chu_the_2026,
title = {chủ thể},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20th%E1%BB%83},
urldate = {2026-11-07}
}