chữ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chữ

Where it comes from

Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 字 (HV: tự). Cùng gốc với tiếng Mường chữ.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Hệ thống kí hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói. chữ quốc ngữ
  2. Đơn vị kí hiệu trong một hệ thống chữ. chữ A
  3. Lối viết chữ, nét chữ riêng của mỗi người. chữ viết rất đẹp
  4. Tên gọi thông thường của âm tiết; tập hợp chữ viết một âm tiết. câu thơ bảy chữ
  5. Tên gọi thông thường của từ. Dùng chữ chính xác.
  6. Tên gọi thông thường của từ ngữ gốc Hán. Sính dùng chữ.
  7. Kiến thức văn hoá, chữ nghĩa học được (nói khái quát). Chữ thầy trả cho thầy.
  8. Từ dùng để chỉ nội dung khái niệm đạo đức, tinh thần, tâm lí đã được xác định. chữ hiếu
  9. Lời từ xưa ghi truyền lại (dùng khi dẫn những câu sách tiếng Hán). sách có chữ rằng
  10. Đồng tiền đúc ngày xưa. Một đồng một chữ cũng không có (rất nghèo).

In English

  • character symbol or letter
  • script a system of writing
  • courtesy name alias (formerly) used in later life in place of one's given name as a symbol of

Talk about this word

Cite this
MLA

"chữ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%AF. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chữ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%AF

Chicago

"chữ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%AF.

BibTeX
@misc{chu_2026,
  title = {chữ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%AF},
  urldate = {2026-11-06}
}