chữ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chữ
Where it comes from
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 字 (HV: tự). Cùng gốc với tiếng Mường chữ.
__NOEDITSECTION__
noun
- Hệ thống kí hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói. chữ quốc ngữ
- Đơn vị kí hiệu trong một hệ thống chữ. chữ A
- Lối viết chữ, nét chữ riêng của mỗi người. chữ viết rất đẹp
- Tên gọi thông thường của âm tiết; tập hợp chữ viết một âm tiết. câu thơ bảy chữ
- Tên gọi thông thường của từ. Dùng chữ chính xác.
- Tên gọi thông thường của từ ngữ gốc Hán. Sính dùng chữ.
- Kiến thức văn hoá, chữ nghĩa học được (nói khái quát). Chữ thầy trả cho thầy.
- Từ dùng để chỉ nội dung khái niệm đạo đức, tinh thần, tâm lí đã được xác định. chữ hiếu
- Lời từ xưa ghi truyền lại (dùng khi dẫn những câu sách tiếng Hán). sách có chữ rằng
- Đồng tiền đúc ngày xưa. Một đồng một chữ cũng không có (rất nghèo).
In English
- character symbol or letter
- script a system of writing
- courtesy name alias (formerly) used in later life in place of one's given name as a symbol of
Talk about this word "chữ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%AF. Accessed 6 Nov. 2026. chữ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%AF "chữ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%AF.Cite this
@misc{chu_2026,
title = {chữ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%AF},
urldate = {2026-11-06}
}