chữ Nôm
Français · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chữ Nôm
- ʨɨʔɨ˧˥ nom˧˧ Hà Nội
- ʨɨ˧˩˨ nom˧˥ Huế
- ʨɨ˨˩˦ nom˧˧ Saigon
- ʨɨ̰˩˧ nom˧˥ Vinh
- ʨɨ˧˩ nom˧˥ Thanh Chương
- ʨɨ̰˨˨ nom˧˥˧ Hà Tĩnh
proper noun
- Tên gọi của cách viết biểu ý trong thời cổ đại và trung đại của tiếng Việt dựa trên những thành tố của chữ Hán thường để viết những tiếng thuần Việt, gọi là Quốc Âm.
In English
- Chinese character CJKV character
- chu nom writing system
Talk about this word "chữ Nôm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%AF%20n%C3%B4m. Accessed 6 Nov. 2026. chữ Nôm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%AF%20n%C3%B4m "chữ Nôm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%AF%20n%C3%B4m.Cite this
@misc{chu_no_m_2026,
title = {chữ Nôm},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%AF%20n%C3%B4m},
urldate = {2026-11-06}
}