chữa

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chữa

Where it comes from

Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 助 (HV: trợ).

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Làm cho khỏi bệnh. Đã thấy rõ những bệnh ấy thì ta tìm được cách chữa (Hồ Chí Minh)
  2. Sửa lại vật đã hỏng để lại dùng được. Chữa xe đạp.
  3. Nói thầy giáo sửa những lỗi lầm trong bài làm của học sinh. Thầy giáo thức đêm để chữa bài cho học sinh
  4. Sửa đổi để dùng được theo ý muốn. Chữa cái quần dài thành quần cụt.

In English

  • correct to make something become right that was previously wrong
  • cure to restore to health

Talk about this word

Cite this
MLA

"chữa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%AFa. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chữa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%AFa

Chicago

"chữa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%AFa.

BibTeX
@misc{chu_a_2026,
  title = {chữa},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%AFa},
  urldate = {2026-11-06}
}