chữa lành
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
chữa lành
- ʨɨʔɨə˧˥ la̤jŋ˨˩ Hà Nội
- ʨɨə˧˩˨ lan˧˧ Huế
- ʨɨə˨˩˦ lan˨˩ Saigon
- ʨɨ̰ə˩˧ lajŋ˧˧ Vinh
- ʨɨə˧˩ lajŋ˧˧ Thanh Chương
- ʨɨ̰ə˨˨ lajŋ˧˧ Hà Tĩnh
danh từ
- Sự xoa dịu, chuyển hóa cảm xúc, suy nghĩ tiêu cực hoặc cảm giác bị tổn thương để trở về trạng thái an lành nhằm sống ý nghĩa và lạc quan hơn. Viết chữa lành.
Bằng tiếng Anh
- heal make better
Trò chuyện về từ này "chữa lành." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%AFa%20l%C3%A0nh. Accessed 6 Nov. 2026. chữa lành. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%AFa%20l%C3%A0nh "chữa lành." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%AFa%20l%C3%A0nh.Trích dẫn
@misc{chu_a_la_nh_2026,
title = {chữa lành},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%AFa%20l%C3%A0nh},
urldate = {2026-11-06}
}