chao
English · Español · Français · Tiếng Việt · Kiswahili · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chao
noun
- Món ăn làm bằng đậu phụ để lên men trong dung dịch rượu và muối.
- Bộ phận thường có hình nón cụt úp trên bóng đèn để hắt ánh sáng xuống.
Similar: đậu phụ nhự, chao đèn
verb
- Đưa qua đưa lại dưới nước, khi nghiêng bên này khi nghiêng bên kia, thường để rửa, để xúc. Chao chân ở cầu ao.
- Nghiêng nhanh từ bên này sang bên kia, và ngược lại. Con cò chao đôi cánh.
interjection
- Tiếng thốt ra khi xúc động đột ngột. Chao! Trăng đẹp quá!
Thesaurus
noun
Similar: đậu phụ nhự, chao đèn
Talk about this word "chao." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/chao. Accessed 6 Nov. 2026. chao. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/chao "chao." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/chao.Cite this
@misc{chao_2026,
title = {chao},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/chao},
urldate = {2026-11-06}
}