chao

English · Español · Français · Tiếng Việt · Kiswahili · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chao

noun

  1. Món ăn làm bằng đậu phụ để lên men trong dung dịch rượu và muối.
  2. Bộ phận thường có hình nón cụt úp trên bóng đèn để hắt ánh sáng xuống.

Similar: đậu phụ nhự, chao đèn

verb

  1. Đưa qua đưa lại dưới nước, khi nghiêng bên này khi nghiêng bên kia, thường để rửa, để xúc. Chao chân ở cầu ao.
  2. Nghiêng nhanh từ bên này sang bên kia, và ngược lại. Con cò chao đôi cánh.

interjection

  1. Tiếng thốt ra khi xúc động đột ngột. Chao! Trăng đẹp quá!

Thesaurus

Talk about this word

Cite this
MLA

"chao." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/chao. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chao. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/chao

Chicago

"chao." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/chao.

BibTeX
@misc{chao_2026,
  title = {chao},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/chao},
  urldate = {2026-11-06}
}