chay

English · Français · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chay

noun

  1. Loài cây cùng họ với mít, quả có múi, ăn được. Rễ chay dùng để ăn trầu.
  2. Lễ cúng Phật để cầu cho linh hồn người chết được siêu độ. Làm chay bảy bữa tạ lòng.
  3. Tt, trgt.
  4. Nói ăn không dùng thịt, cá và các chế phẩm từ thịt, cá. Ăn mặn nói ngay hơn ăn chay nói dối
  5. Nói cấy không có phân. Cấy chay
  6. Nói dạy học không có thí nghiệm. Dạy chay
  7. Suông, không có ăn uống (thtục). Chầu hát chay.

In English

  • vegetarian of a product normally made with meat, having non-meat substitutes in place of me

Talk about this word

Cite this
MLA

"chay." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/chay. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chay. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/chay

Chicago

"chay." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/chay.

BibTeX
@misc{chay_2026,
  title = {chay},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/chay},
  urldate = {2026-11-06}
}