chay
English · Français · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chay
noun
- Loài cây cùng họ với mít, quả có múi, ăn được. Rễ chay dùng để ăn trầu.
- Lễ cúng Phật để cầu cho linh hồn người chết được siêu độ. Làm chay bảy bữa tạ lòng.
- Tt, trgt.
- Nói ăn không dùng thịt, cá và các chế phẩm từ thịt, cá. Ăn mặn nói ngay hơn ăn chay nói dối
- Nói cấy không có phân. Cấy chay
- Nói dạy học không có thí nghiệm. Dạy chay
- Suông, không có ăn uống (thtục). Chầu hát chay.
In English
- vegetarian of a product normally made with meat, having non-meat substitutes in place of me
Talk about this word "chay." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/chay. Accessed 6 Nov. 2026. chay. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/chay "chay." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/chay.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{chay_2026,
title = {chay},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/chay},
urldate = {2026-11-06}
}