chiến dịch
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chiến dịch
- ʨiən˧˥ zḭ̈ʔk˨˩ Hà Nội
- ʨiə̰ŋ˩˧ jḭ̈t˨˨ Huế
- ʨiəŋ˧˥ jɨt˨˩˨ Saigon
- ʨiən˩˩ ɟïk˨˨ Vinh
- ʨiən˩˩ ɟḭ̈k˨˨ Thanh Chương
- ʨiə̰n˩˧ ɟḭ̈k˨˨ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 戰役.
__NOEDITSECTION__
noun
- Tổng thể những trận chiến đấu, những đợt tác chiến... trong đó có trận then chốt, do các đơn vị thuộc nhiều quân chủng tiến hành cùng với sự tham gia của lực lượng vũ trang địa phương theo một ý định và kế hoạch thống nhất.
- Toàn bộ các việc tập trung lực lượng để giải quyết nhiệm vụ nào đó trong một thời gian nhất định. Chiến dịch thuỷ lợi.
In English
Talk about this word "chiến dịch." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/chi%E1%BA%BFn%20d%E1%BB%8Bch. Accessed 7 Nov. 2026. chiến dịch. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/chi%E1%BA%BFn%20d%E1%BB%8Bch "chiến dịch." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/chi%E1%BA%BFn%20d%E1%BB%8Bch.Cite this
@misc{chie_n_di_ch_2026,
title = {chiến dịch},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/chi%E1%BA%BFn%20d%E1%BB%8Bch},
urldate = {2026-11-07}
}