chiến lược

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chiến lược

  • ʨiən˧˥ lɨə̰ʔk˨˩ Hà Nội
  • ʨiə̰ŋ˩˧ lɨə̰k˨˨ Huế
  • ʨiəŋ˧˥ lɨək˨˩˨ Saigon
  • ʨiən˩˩ lɨək˨˨ Vinh
  • ʨiən˩˩ lɨə̰k˨˨ Thanh Chương
  • ʨiə̰n˩˧ lɨə̰k˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 戰略.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Như chiến lược quân sự Chiến lược của chiến tranh nhân dân.
  2. Phương châm và kế hoạch có tính chất toàn cục, xác định mục tiêu chủ yếu và sự sắp xếp lực lượng trong suốt cả một thời kì của cuộc đấu tranh xã hội - chính trị. Chiến lược cách mạng.

adjective

  1. Thuộc về, phục vụ cho chiến lược hoặc dùng riêng cho chiến tranh. Cuộc phản công chiến lược.

In English

  • strategy science and art of military command

Talk about this word

Cite this
MLA

"chiến lược." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/chi%E1%BA%BFn%20l%C6%B0%E1%BB%A3c. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

chiến lược. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/chi%E1%BA%BFn%20l%C6%B0%E1%BB%A3c

Chicago

"chiến lược." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/chi%E1%BA%BFn%20l%C6%B0%E1%BB%A3c.

BibTeX
@misc{chie_n_lu_o_c_2026,
  title = {chiến lược},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/chi%E1%BA%BFn%20l%C6%B0%E1%BB%A3c},
  urldate = {2026-11-07}
}