chiến thuật
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chiến thuật
- ʨiən˧˥ tʰwə̰ʔt˨˩ Hà Nội
- ʨiə̰ŋ˩˧ tʰwə̰k˨˨ Huế
- ʨiəŋ˧˥ tʰwək˨˩˨ Saigon
- ʨiən˩˩ tʰwət˨˨ Vinh
- ʨiən˩˩ tʰwə̰t˨˨ Thanh Chương
- ʨiə̰n˩˧ tʰwə̰t˨˨ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 戰術.
noun
- Cách đánh trong từng trận. Chiến thuật phục kích.
- Bộ phận của nghệ thuật quân sự, nghiên cứu quy luật, phương pháp chuẩn bị và tiến hành chiến đấu. Nắm vững chiến thuật.
- Cách xử lí các tình huống trong thi đấu thể thao, để đạt thành tích cao nhất. Nâng cao trình độ chiến thuật.
- Sách lược. Chiến lược và chiến thuật cách mạng.
adjective
- Thuộc về, phục vụ chiến thuật. Không quân chiến thuật.
In English
Talk about this word "chiến thuật." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/chi%E1%BA%BFn%20thu%E1%BA%ADt. Accessed 7 Nov. 2026. chiến thuật. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/chi%E1%BA%BFn%20thu%E1%BA%ADt "chiến thuật." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/chi%E1%BA%BFn%20thu%E1%BA%ADt.Cite this
@misc{chie_n_thua_t_2026,
title = {chiến thuật},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/chi%E1%BA%BFn%20thu%E1%BA%ADt},
urldate = {2026-11-07}
}