chiến thuật

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chiến thuật

  • ʨiən˧˥ tʰwə̰ʔt˨˩ Hà Nội
  • ʨiə̰ŋ˩˧ tʰwə̰k˨˨ Huế
  • ʨiəŋ˧˥ tʰwək˨˩˨ Saigon
  • ʨiən˩˩ tʰwət˨˨ Vinh
  • ʨiən˩˩ tʰwə̰t˨˨ Thanh Chương
  • ʨiə̰n˩˧ tʰwə̰t˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 戰術.

noun

  1. Cách đánh trong từng trận. Chiến thuật phục kích.
  2. Bộ phận của nghệ thuật quân sự, nghiên cứu quy luật, phương pháp chuẩn bị và tiến hành chiến đấu. Nắm vững chiến thuật.
  3. Cách xử lí các tình huống trong thi đấu thể thao, để đạt thành tích cao nhất. Nâng cao trình độ chiến thuật.
  4. Sách lược. Chiến lược và chiến thuật cách mạng.

adjective

  1. Thuộc về, phục vụ chiến thuật. Không quân chiến thuật.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"chiến thuật." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/chi%E1%BA%BFn%20thu%E1%BA%ADt. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

chiến thuật. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/chi%E1%BA%BFn%20thu%E1%BA%ADt

Chicago

"chiến thuật." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/chi%E1%BA%BFn%20thu%E1%BA%ADt.

BibTeX
@misc{chie_n_thua_t_2026,
  title = {chiến thuật},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/chi%E1%BA%BFn%20thu%E1%BA%ADt},
  urldate = {2026-11-07}
}