chiến trường

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chiến trường

  • ʨiən˧˥ ʨɨə̤ŋ˨˩ Hà Nội
  • ʨiə̰ŋ˩˧ tʂɨəŋ˧˧ Huế
  • ʨiəŋ˧˥ tʂɨəŋ˨˩ Saigon
  • ʨiən˩˩ tʂɨəŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • ʨiə̰n˩˧ tʂɨəŋ˧˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 戰場.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Nơi diễn ra các cuộc chiến đấu. Chết ở chiến trường.
  2. Nơi diễn ra chiến tranh, nằm trong một khu vực hoặc nhiều khu vực có liên quan với nhau về địa lí và ý nghĩa chiến lược. Chiến trường châu Âu trong Đại chiến thế giới thứ hai.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"chiến trường." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/chi%E1%BA%BFn%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

chiến trường. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/chi%E1%BA%BFn%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng

Chicago

"chiến trường." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/chi%E1%BA%BFn%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng.

BibTeX
@misc{chie_n_tru_o_ng_2026,
  title = {chiến trường},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/chi%E1%BA%BFn%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng},
  urldate = {2026-11-07}
}