Chiến tranh thế giới thứ hai
Tiếng Việt · Synonyme und Gegenwörter
AI Einfach erklärt
Eine kurze Erklärung wird geschrieben…
Von einer Haus-KI aus dem Eintrag unten in deiner Sprache geschrieben. Die Quelle ist der Eintrag selbst.
Chiến tranh thế giới thứ hai
- ʨiən˧˥ ʨajŋ˧˧ tʰe˧˥ zəːj˧˥ tʰɨ˧˥ haːj˧˧ Hà Nội
- ʨiə̰ŋ˩˧ tʂan˧˥ tʰḛ˩˧ jə̰ːj˩˧ tʰɨ̰˩˧ haːj˧˥ Huế
- ʨiəŋ˧˥ tʂan˧˧ tʰe˧˥ jəːj˧˥ tʰɨ˧˥ haːj˧˧ Saigon
- ʨiən˩˩ tʂajŋ˧˥ tʰe˩˩ ɟəːj˩˩ tʰɨ˩˩ haːj˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ʨiə̰n˩˧ tʂajŋ˧˥˧ tʰḛ˩˧ ɟə̰ːj˩˧ tʰɨ̰˩˧ haːj˧˥˧ Hà Tĩnh
Eigenname
- Cuộc chiến tranh từ năm 1939 đến năm 1945.
Ähnlich: Thế chiến II, Đệ nhị Thế chiến, Đại chiến thế giới lần thứ hai
Synonyme und Gegenwörter
Eigenname
Ähnlich: Thế chiến II, Đệ nhị Thế chiến, Đại chiến thế giới lần thứ hai
Auf Englisch
- World War II war from 1939 to 1945
Über dieses Wort sprechen "Chiến tranh thế giới thứ hai." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/chi%E1%BA%BFn%20tranh%20th%E1%BA%BF%20gi%E1%BB%9Bi%20th%E1%BB%A9%20hai. Accessed 7 Nov. 2026. Chiến tranh thế giới thứ hai. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/chi%E1%BA%BFn%20tranh%20th%E1%BA%BF%20gi%E1%BB%9Bi%20th%E1%BB%A9%20hai "Chiến tranh thế giới thứ hai." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/chi%E1%BA%BFn%20tranh%20th%E1%BA%BF%20gi%E1%BB%9Bi%20th%E1%BB%A9%20hai.Zitieren
@misc{chie_n_tranh_the_gio_i_thu_hai_2026,
title = {Chiến tranh thế giới thứ hai},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/chi%E1%BA%BFn%20tranh%20th%E1%BA%BF%20gi%E1%BB%9Bi%20th%E1%BB%A9%20hai},
urldate = {2026-11-07}
}