chong chóng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chong chóng

  • ʨawŋ˧˧ ʨawŋ˧˥ Hà Nội
  • ʨawŋ˧˥ ʨa̰wŋ˩˧ Huế
  • ʨawŋ˧˧ ʨawŋ˧˥ Saigon
  • ʨawŋ˧˥ ʨawŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ʨawŋ˧˥˧ ʨa̰wŋ˩˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Đồ chơi có nhiều cánh, quay bằng sức gió. Em bé chơi chong chóng.
  2. Bộ phận máy có cánh quạt quay trong không khí. Chong chóng máy bay.

adjective

  1. Nhanh hơn một chút. Làm chong chóng đi nhé.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"chong chóng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/chong%20ch%C3%B3ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chong chóng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/chong%20ch%C3%B3ng

Chicago

"chong chóng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/chong%20ch%C3%B3ng.

BibTeX
@misc{chong_cho_ng_2026,
  title = {chong chóng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/chong%20ch%C3%B3ng},
  urldate = {2026-11-06}
}