chuông
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chuông
- ʨuəŋ˧˧ Hà Nội
- ʨuəŋ˧˥ Huế
- ʨuəŋ˧˧ Saigon
- ʨuəŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ʨuəŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 鐘 (HV: chung).
__NOEDITSECTION__
noun
- Nhạc khí đúc bằng hợp kim đồng, lòng rỗng, miệng loa tròn, thành cao, thường có quai để treo, tiếng trong và ngân dài, thường dùng trong các buổi lễ tôn giáo. Đúc chuông.
- Vật hoặc khí cụ bằng kim loại, có nhiều hình dáng khác nhau, phát ra tiếng kêu trong và vang để báo hiệu. Bấm chuông.
In English
- bell percussive instrument
- glockenspiel musical instrument
Talk about this word "chuông." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/chu%C3%B4ng. Accessed 6 Nov. 2026. chuông. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/chu%C3%B4ng "chuông." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/chu%C3%B4ng.Cite this
@misc{chuo_ng_2026,
title = {chuông},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/chu%C3%B4ng},
urldate = {2026-11-06}
}