chuông gió
Tiếng Việt
AI Με απλά λόγια
Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…
Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.
chuông gió
- ʨuəŋ˧˧ zɔ˧˥
- ʨuəŋ˧˥ jɔ̰˩˧
- ʨuəŋ˧˧ jɔ˧˥
- ʨuəŋ˧˥ ɟɔ˩˩
- ʨuəŋ˧˥˧ ɟɔ̰˩˧
Από πού έρχεται
Từ ghép giữa chuông + gió.
ουσιαστικό
- Vật trang trí phát ra tiếng kêu khi những ống trụ tròn hay chuông treo trên giá của nó va vào nhau. Buổi tối, vào phòng riêng, tôi thấy một hộp quà đặt trên đầu giường. Tôi mở ra, là một chiếc chuông gió và tấm thiệp với hàng chữ to cồ cộ của em trai tôi: "Chị ơi, bố mẹ biết chị em mình giận dỗi nhau sẽ buồn lắm đấy. Chúng ta làm lành nhé! Em chúc chị sinh nhật thật nhiều niềm vui!"
Στα αγγλικά
- wind chimes chime made from suspended wooden, metal, etc. tubes, bells and rods that tinkle
Συζήτησε αυτή τη λέξη "chuông gió." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/chu%C3%B4ng%20gi%C3%B3. Accessed 6 Nov. 2026. chuông gió. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/chu%C3%B4ng%20gi%C3%B3 "chuông gió." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/chu%C3%B4ng%20gi%C3%B3.Παραπομπή
@misc{chuo_ng_gio_2026,
title = {chuông gió},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/chu%C3%B4ng%20gi%C3%B3},
urldate = {2026-11-06}
}