chuẩn tinh
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
chuẩn tinh
- ʨwə̰n˧˩˧ tïŋ˧˧ Hà Nội
- ʨwəŋ˧˩˨ tïn˧˥ Huế
- ʨwəŋ˨˩˦ tɨn˧˧ Saigon
- ʨwən˧˩ tïŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ʨwə̰ʔn˧˩ tïŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
Nó đến từ đâu
chuẩn + tinh
__NOEDITSECTION__
danh từ
- Thiên thể ở rất xa, giống một ngôi sao, là nguồn phát ra một bức xạ điện từ rất mạnh.
Bằng tiếng Anh
- quasar An extragalactic object
Trò chuyện về từ này "chuẩn tinh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/chu%E1%BA%A9n%20tinh. Accessed 6 Nov. 2026. chuẩn tinh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/chu%E1%BA%A9n%20tinh "chuẩn tinh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/chu%E1%BA%A9n%20tinh.Trích dẫn
@misc{chua_n_tinh_2026,
title = {chuẩn tinh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/chu%E1%BA%A9n%20tinh},
urldate = {2026-11-06}
}