chuỗi cung ứng

Tiếng Việt

AI Kwa maneno rahisi

Inaandika maelezo mafupi…

Imeandikwa na AI wa nyumbani kutokana na kipengele kilicho hapa chini, kwa lugha yako. Chanzo ni kipengele chenyewe.

chuỗi cung ứng

  • ʨuəʔəj˧˥ kuŋ˧˧ ɨŋ˧˥ Hà Nội
  • ʨuəj˧˩˨ kuŋ˧˥ ɨ̰ŋ˩˧ Huế
  • ʨuəj˨˩˦ kuŋ˧˧ ɨŋ˧˥ Saigon
  • ʨuə̰j˩˧ kuŋ˧˥ ɨŋ˩˩ Vinh
  • ʨuəj˧˩ kuŋ˧˥ ɨŋ˩˩ Thanh Chương
  • ʨuə̰j˨˨ kuŋ˧˥˧ ɨ̰ŋ˩˧ Hà Tĩnh

nomino

  1. Một hệ thống những tổ chức, hoạt động, thông tin, con người và các nguồn lực liên quan trực tiếp hay gián tiếp đến vận chuyển hàng hóa hay dịch vụ từ nhà sản xuất, nhà cung cấp đến tay người tiêu dùng.

Kwa Kiingereza

Zungumza kuhusu neno hili

Nukuu
MLA

"chuỗi cung ứng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/chu%E1%BB%97i%20cung%20%E1%BB%A9ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

chuỗi cung ứng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/chu%E1%BB%97i%20cung%20%E1%BB%A9ng

Chicago

"chuỗi cung ứng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/chu%E1%BB%97i%20cung%20%E1%BB%A9ng.

BibTeX
@misc{chuo_i_cung_u_ng_2026,
  title = {chuỗi cung ứng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/chu%E1%BB%97i%20cung%20%E1%BB%A9ng},
  urldate = {2026-11-07}
}