chuột
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chuột
noun
- Thú thuộc bộ Gặp nhấm, mõm nhọn, tai bầu dục, đuôi thon dài, thường phá hại mùa màng và có thể truyền bệnh dịch hạch. Hang chuột.
- Một thiết bị ngoại vi được nối với máy tính, khi cho chuyển động trên một mặt phẳng thì sẽ gây ra việc chuyển động con chạy trên màn hình và có tác dụng để kích hoạt hay chọn lựa các thành phần phần mềm trên màn hình.
In English
Talk about this word "chuột." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/chu%E1%BB%99t. Accessed 6 Nov. 2026. chuột. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/chu%E1%BB%99t "chuột." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/chu%E1%BB%99t.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{chuo_t_2026,
title = {chuột},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/chu%E1%BB%99t},
urldate = {2026-11-06}
}