米克温

chuột chù

Tiếng Việt

AI 通俗地说

正在写简短说明……

由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。

chuột chù

  • ʨuət˨˩ ʨṳ˨˩ Hà Nội
  • ʨuək˨˨ ʨu˧˧ Huế
  • ʨuək˨˩˨ ʨu˨˩ Saigon
  • ʨuət˨˨ ʨu˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

名词

  1. Động vật ăn sâu bọ cỡ nhỏ, hình dạng như chuột nhưng mõm dài, đuôi ngắn, tiết mùi hôi.

英语

讨论这个词

引用
MLA

"chuột chù." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/chu%E1%BB%99t%20ch%C3%B9. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

chuột chù. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/chu%E1%BB%99t%20ch%C3%B9

Chicago

"chuột chù." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/chu%E1%BB%99t%20ch%C3%B9.

BibTeX
@misc{chuo_t_chu_2026,
  title = {chuột chù},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/chu%E1%BB%99t%20ch%C3%B9},
  urldate = {2026-11-07}
}