chung
English · Français · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chung
noun
- . Chén uống rượu.
adjective
- Thuộc về mọi người, mọi vật, có liên quan đến tất cả; phân biệt với riêng. Của chung.
- Có tính chất bao quát, gồm những cái chính, cái cơ bản. Học thuyết chung.
- . Cùng với nhau, chứ không phải người nào người ấy tách riêng ra. Ở chung một nhà.
- Chỉ sự kết thúc của một sự kiện nào đó. Vòng chung kết.
verb
- Cùng có với nhau. Hai nhà sân.
- Góp lại với nhau. Chung vốn.
In English
- common mutual
- general-purpose all-purpose
Talk about this word "chung." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/chung. Accessed 6 Nov. 2026. chung. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/chung "chung." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/chung.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{chung_2026,
title = {chung},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/chung},
urldate = {2026-11-06}
}