chuyển đổi
Tiếng Việt
AI بكلمات بسيطة
جارٍ كتابة شرح قصير…
كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.
chuyển đổi
- ʨwiə̰n˧˩˧ ɗo̰j˧˩˧ Hà Nội
- ʨwiəŋ˧˩˨ ɗoj˧˩˨ Huế
- ʨwiəŋ˨˩˦ ɗoj˨˩˦ Saigon
- ʨwiən˧˩ ɗoj˧˩ Vinh, Thanh Chương
- ʨwiə̰ʔn˧˩ ɗo̰ʔj˧˩ Hà Tĩnh
فعل
- Đổi từ một loại này sang một loại khác. Chuyển đổi ngoại tệ.
- Thay đổi từng bước từ cái này sang cái khác (thường là cho tốt hơn) để không gây xáo trộn lớn. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
بالإنجليزية
- port computing: to adapt a program so that it works on a different platform
تحدّث عن هذه الكلمة "chuyển đổi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/chuy%E1%BB%83n%20%C4%91%E1%BB%95i. Accessed 7 Nov. 2026. chuyển đổi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/chuy%E1%BB%83n%20%C4%91%E1%BB%95i "chuyển đổi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/chuy%E1%BB%83n%20%C4%91%E1%BB%95i.استشهد بهذا
@misc{chuye_n_o_i_2026,
title = {chuyển đổi},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/chuy%E1%BB%83n%20%C4%91%E1%BB%95i},
urldate = {2026-11-07}
}