chuyển biên

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chuyển biên

Where it comes from

Từ chuyển + biên.

Âm Hán-Việt của chữ Hán 轉 (“thay đổi, di dời”) và 編 (“soạn, sắp xếp”).

verb

  1. (âm nhạc) Soạn lại để chuyển một bản nhạc của nhạc khí này thành bản nhạc của nhạc khí khác. Tác phẩm xuất bản năm 1826 viết cho đàn piano chơi bốn tay của Schubert vốn nổi tiếng trên thế giới, từng được nhiều nhà soạn nhạc chuyển biên cho nhiều hình thức biểu diễn và nhạc cụ khác nhau.

Similar: chuyển soạn, phối khí

Thesaurus

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"chuyển biên." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/chuy%E1%BB%83n%20bi%C3%AAn. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

chuyển biên. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/chuy%E1%BB%83n%20bi%C3%AAn

Chicago

"chuyển biên." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/chuy%E1%BB%83n%20bi%C3%AAn.

BibTeX
@misc{chuye_n_bie_n_2026,
  title = {chuyển biên},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/chuy%E1%BB%83n%20bi%C3%AAn},
  urldate = {2026-11-07}
}