chuyện

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chuyện

Where it comes from

Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 傳 (HV: truyện). Điệp thức của truyện, truyền, chuyền, and đồn.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Sự việc được nói ra, kể lại, thuật lại hoặc xảy ra. Trong sử sách thiếu gì những chuyện hay, tích lạ (Dương Quảng Hàm)
  2. Cớ để làm rầy rà người khác hoặc để làm cho thêm phức tạp. Kiếm chuyện để nói xấu người ta.

verb

  1. Như nói chuyện. Hai anh chàng ngồi chuyện gẫu hàng giờ.

interjection

  1. Dùng để tỏ một sự tất nhiên. Chuyện! Mẹ nào mà chẳng thương con!.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"chuyện." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/chuy%E1%BB%87n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chuyện. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/chuy%E1%BB%87n

Chicago

"chuyện." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/chuy%E1%BB%87n.

BibTeX
@misc{chuye_n_2026,
  title = {chuyện},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/chuy%E1%BB%87n},
  urldate = {2026-11-06}
}