coi
English · Français · Português · Tiếng Việt · Română
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
coi
verb
- . Xem. Đi coi hát. Coi mặt đặt tên (tục ngữ).Thử làm coi. Coi tướng. Coi bói.
- . Thấy có dáng vẻ; nom, trông. Ông ta coi còn khoẻ. Mặt mũi dễ coi. Làm thế coi không tiện.
- . Để mắt đến, để ý đến nhằm giữ cho khỏi bị hư hại; trông. Đi vắng, nhờ người coi nhà. Trâu bò thả rông, không có ai coi.
- . Có ý kiến đánh giá và thái độ đối với cái gì đó. Coi đó là việc quan trọng. Coi nhau như anh em.
In English
- watch to look at for a period of time
Talk about this word "coi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/coi. Accessed 6 Nov. 2026. coi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/coi "coi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/coi.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{coi_2026,
title = {coi},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/coi},
urldate = {2026-11-06}
}