coi chừng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

coi chừng

  • kɔj˧˧ ʨɨ̤ŋ˨˩ Hà Nội
  • kɔj˧˥ ʨɨŋ˧˧ Huế
  • kɔj˧˧ ʨɨŋ˨˩ Saigon
  • kɔj˧˥ ʨɨŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • kɔj˧˥˧ ʨɨŋ˧˧ Hà Tĩnh

verb

  1. Chú ý giữ gìn, trông nom, đề phòng cẩn thận kẻo gặp phải điều bất trắc. Coi chừng nhà có chó dữ.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"coi chừng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/coi%20ch%E1%BB%ABng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

coi chừng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/coi%20ch%E1%BB%ABng

Chicago

"coi chừng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/coi%20ch%E1%BB%ABng.

BibTeX
@misc{coi_chu_ng_2026,
  title = {coi chừng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/coi%20ch%E1%BB%ABng},
  urldate = {2026-11-06}
}