con

English · Español · Français · Italiano · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

con

noun

  1. Người hoặc động vật thuộc thế hệ sau, xét trong quan hệ với bố mẹ của chúng. Sinh con.
  2. Cây giống, cây mới mọc. Mua vài trăm con rau để trồng.
  3. Từng đơn vị động vật hoặc một số vật thể khác. Hai con gà.
  4. Từng người đàn bà, phụ nữ (hàm ý coi khinh hoặc thân mật). Con mụ già.
  5. Vóc dáng thân hình. Người to con.

pronoun

  1. đại từ chỉ động vật, đứng trước danh từ chỉ động vật Con gà này đẻ được nhiều trứng.
  2. Đại từ xưng hô chỉ về mình, khi nói với cha, mẹ hay với thầy, cô Con thưa mẹ con đi học ạ.
  3. Đại từ xưng hô chỉ về người khác, khi họ là người mình đẻ ra. Cố gắng lên con.
  4. Đại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nữ ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh. Con kia, quay lại đây!

adjective

  1. Thuộc loại phụ, trong quan hệ với cái chính. Rễ con.
  2. Thuộc loại nhỏ. Chiếc mâm con.

In English

  • head measure word for livestock and game
  • child son or daughter; someone's child
  • piece chess: figure other than pawn; similar counter in other games
  • Jr. junior, postnominal title used by a son sharing the same name as the father

Talk about this word

Cite this
MLA

"con." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/con. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

con. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/con

Chicago

"con." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/con.

BibTeX
@misc{con_2026,
  title = {con},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/con},
  urldate = {2026-11-06}
}