con
English · Español · Français · Italiano · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
con
noun
- Người hoặc động vật thuộc thế hệ sau, xét trong quan hệ với bố mẹ của chúng. Sinh con.
- Cây giống, cây mới mọc. Mua vài trăm con rau để trồng.
- Từng đơn vị động vật hoặc một số vật thể khác. Hai con gà.
- Từng người đàn bà, phụ nữ (hàm ý coi khinh hoặc thân mật). Con mụ già.
- Vóc dáng thân hình. Người to con.
pronoun
- đại từ chỉ động vật, đứng trước danh từ chỉ động vật Con gà này đẻ được nhiều trứng.
- Đại từ xưng hô chỉ về mình, khi nói với cha, mẹ hay với thầy, cô Con thưa mẹ con đi học ạ.
- Đại từ xưng hô chỉ về người khác, khi họ là người mình đẻ ra. Cố gắng lên con.
- Đại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nữ ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh. Con kia, quay lại đây!
adjective
- Thuộc loại phụ, trong quan hệ với cái chính. Rễ con.
- Thuộc loại nhỏ. Chiếc mâm con.
In English
Talk about this word "con." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/con. Accessed 6 Nov. 2026. con. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/con "con." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/con.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{con_2026,
title = {con},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/con},
urldate = {2026-11-06}
}