con đường
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
con đường
- kɔn˧˧ ɗɨə̤ŋ˨˩ Hà Nội
- kɔŋ˧˥ ɗɨəŋ˧˧ Huế
- kɔŋ˧˧ ɗɨəŋ˨˩ Saigon
- kɔn˧˥ ɗɨəŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- kɔn˧˥˧ ɗɨəŋ˧˧ Hà Tĩnh
noun
- Đoạn dài có bề mặt được làm nhẵn hoặc lát đá, dành cho xe cơ giới di chuyển giữa hai hoặc nhiều điểm; đường phố hoặc đường cao tốc. Con đường đi ra chợ.
- Hành trình đến một điều gì đó. Con đường hạnh phúc.
In English
- path a metaphorical course
Talk about this word "con đường." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/con%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng. Accessed 7 Nov. 2026. con đường. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/con%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng "con đường." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/con%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng.Cite this
@misc{con_u_o_ng_2026,
title = {con đường},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/con%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng},
urldate = {2026-11-07}
}