cu

English · Español · Deutsch · Português · Tiếng Việt · Română

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cu

  • ku˧˧ Hà Nội
  • ku˧˥ Huế
  • ku˧˧ Saigon
  • ku˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ku˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Dương vật: bộ phận sinh dục của đàn ông. Cu thằng bé bị sưng.
  2. Đứa con trai còn bé. Thằng cu nhà anh lên mấy rồi?
  3. Từ ở nông thôn chỉ bố đứa con trai đầu lòng. Anh cu đi làm rất sớm.
  4. Chim gáy. Vì ai xui giục con cu, cho con cu gáy gật gù trên cây (ca dao).
  5. Bồ câu. chuồng cu
  6. Xem cu cu
  7. Kí hiệu hoá học của nguyên tố đồng (L: cuprum).

In English

  • cue name of the letter Q, q

Talk about this word

Cite this
MLA

"cu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/cu. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/cu

Chicago

"cu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/cu.

BibTeX
@misc{cu_2026,
  title = {cu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/cu},
  urldate = {2026-11-06}
}