cuốc
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cuốc
- kuək˧˥ Hà Nội
- kuək˩˧ Huế
- kuək˧˥ Saigon
- kuək˩˩ Vinh, Thanh Chương
- kuək˩˧ Hà Tĩnh
noun
- Chim nhỏ, hơi giống gà, sống ở bờ bụi gần nước, lủi nhanh, có tiếng kêu cuốc cuốc. Lủi như cuốc.
- Nông cụ gồm một lưỡi sắt tra vuông góc vào cán dài, dùng để bổ, xới đất. Vác cuốc ra đồng.
- (Từ cũ, khẩu ngữ) Quãng đường đi một lần của xe kéo, xe xích lô. Chạy một cuốc xe.
verb
- Bổ, xới đất bằng cái cuốc. Cuốc đất trồng rau.
- (Thông tục) Đi bộ nhanh và thẳng một mạch. Cuốc thẳng một mạch về nhà.
In English
- hoe agricultural tool
Talk about this word "cuốc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%91c. Accessed 6 Nov. 2026. cuốc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%91c "cuốc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%91c.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{cuo_c_2026,
title = {cuốc},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%91c},
urldate = {2026-11-06}
}