cuốc

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cuốc

  • kuək˧˥ Hà Nội
  • kuək˩˧ Huế
  • kuək˧˥ Saigon
  • kuək˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • kuək˩˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Chim nhỏ, hơi giống gà, sống ở bờ bụi gần nước, lủi nhanh, có tiếng kêu cuốc cuốc. Lủi như cuốc.
  2. Nông cụ gồm một lưỡi sắt tra vuông góc vào cán dài, dùng để bổ, xới đất. Vác cuốc ra đồng.
  3. (Từ cũ, khẩu ngữ) Quãng đường đi một lần của xe kéo, xe xích lô. Chạy một cuốc xe.

verb

  1. Bổ, xới đất bằng cái cuốc. Cuốc đất trồng rau.
  2. (Thông tục) Đi bộ nhanh và thẳng một mạch. Cuốc thẳng một mạch về nhà.

In English

  • hoe agricultural tool

Talk about this word

Cite this
MLA

"cuốc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%91c. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cuốc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%91c

Chicago

"cuốc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%91c.

BibTeX
@misc{cuo_c_2026,
  title = {cuốc},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%91c},
  urldate = {2026-11-06}
}