cuốn

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cuốn

noun

  1. Quyển sách; Quyển sổ. Cuốn tiểu thuyết
  2. Từng đơn vị tác phẩm in ra. Từ điển in một vạn cuốn
  3. Hàng cây cuốn quanh một cái trục. Gấm trăm cuốn, bạc nghìn cân, tạ lòng dễ xứng, báo ân gọi là (Truyện Kiều)
  4. Món ăn gồm bún, thịt lợn, tôm, bỗng rượu cuộn lại trong một lá rau diếp. Chủ nhật mời bạn đến ăn gỏi cuốn.

verb

  1. Làm gọn lại bằng cách cuộn tròn. Cuốn chiếu.
  2. Lôi kéo đi nhanh và mạnh. Gió lạnh cuốn nhanh những đám mây xám (Nguyễn Đình Thi)
  3. Thu hút vào. Bài nói chuyện đã cuốn được tâm trí người nghe.
  4. Tt, trgt. Có hình cung vòng tròn ở phía trên. Cửa cuốn.

In English

  • roll to wrap round on itself
  • scroll roll of paper or parchment

Talk about this word

Cite this
MLA

"cuốn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%91n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cuốn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%91n

Chicago

"cuốn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%91n.

BibTeX
@misc{cuo_n_2026,
  title = {cuốn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%91n},
  urldate = {2026-11-06}
}