cuốn
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cuốn
noun
- Quyển sách; Quyển sổ. Cuốn tiểu thuyết
- Từng đơn vị tác phẩm in ra. Từ điển in một vạn cuốn
- Hàng cây cuốn quanh một cái trục. Gấm trăm cuốn, bạc nghìn cân, tạ lòng dễ xứng, báo ân gọi là (Truyện Kiều)
- Món ăn gồm bún, thịt lợn, tôm, bỗng rượu cuộn lại trong một lá rau diếp. Chủ nhật mời bạn đến ăn gỏi cuốn.
verb
- Làm gọn lại bằng cách cuộn tròn. Cuốn chiếu.
- Lôi kéo đi nhanh và mạnh. Gió lạnh cuốn nhanh những đám mây xám (Nguyễn Đình Thi)
- Thu hút vào. Bài nói chuyện đã cuốn được tâm trí người nghe.
- Tt, trgt. Có hình cung vòng tròn ở phía trên. Cửa cuốn.
In English
Talk about this word "cuốn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%91n. Accessed 6 Nov. 2026. cuốn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%91n "cuốn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%91n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{cuo_n_2026,
title = {cuốn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%91n},
urldate = {2026-11-06}
}