米克温

cuốn chiếu

Tiếng Việt

AI 通俗地说

正在写简短说明……

由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。

cuốn chiếu

名词

  1. Động vật nhỏ có nhiều đôi chân, thân tròn, có thể cuộn lại được.

动词

  1. Làm đến đâu xong đến đấy, và cứ thế làm tiếp cho đến khi kết thúc công việc. Đầu tư sản xuất theo kiểu cuốn chiếu.

英语

讨论这个词

引用
MLA

"cuốn chiếu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%91n%20chi%E1%BA%BFu. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

cuốn chiếu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%91n%20chi%E1%BA%BFu

Chicago

"cuốn chiếu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%91n%20chi%E1%BA%BFu.

BibTeX
@misc{cuo_n_chie_u_2026,
  title = {cuốn chiếu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%91n%20chi%E1%BA%BFu},
  urldate = {2026-11-07}
}