cuống

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cuống

noun

  1. Bộ phận của lá, hoa, quả dính vào với cành cây. Chặt quả mít, chặt cả cuống
  2. Bộ phận của một cơ quan nối với cơ thể. Cuống phổi.
  3. Phần gốc của phiếu, vé, biên lai giữ lại để đối chiếu, sau khi đã xé phiếu, vé, biên lai đi. Còn cuống vé để làm bằng.

adjective

  1. Tỏ ra bối rối vì quá sợ, quá lo hoặc quá mừng. Đánh vỡ cái cốc, thấy bố về nó cuống lên.

adverb

  1. Rối rít. Giục cuống lên.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"cuống." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%91ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cuống. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%91ng

Chicago

"cuống." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%91ng.

BibTeX
@misc{cuo_ng_2026,
  title = {cuống},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%91ng},
  urldate = {2026-11-06}
}