cuộn
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cuộn
Where it comes from
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 卷 (“cuộn”, HV: quyến). Điệp thức của cuốn.
__NOEDITSECTION__
noun
- Từng đơn vị vật hình tấm, hình sợi đã được cuộn lại. Cuộn vải.
- Lạng. 2. Từng lớp của vật đang bốc lên dồn dập. Khói bốc lên từng cuộn.
verb
- Thu thật nhỏ vật có hình tấm hoặc hình sợi bằng cách lăn hoặc quấn trên vật ấy. Cuộn mành lên.
- Thu mình lại theo vòng tròn. Nằm cuộn tròn .
- chuyển động dồn dập, từng lớp tiếp theo nhau. Khói cuộn lên mù mịt.
In English
Talk about this word "cuộn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%99n. Accessed 6 Nov. 2026. cuộn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%99n "cuộn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%99n.Cite this
@misc{cuo_n_2026,
title = {cuộn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/cu%E1%BB%99n},
urldate = {2026-11-06}
}