cua
English · Español · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cua
noun
- Giáp xác có phần đầu và ngực ẩn trong mai cứng, phần bụng gập dưới mai gọi là yếm, có tám chân, hai càng và thường bò ngang. Nói ngang như cua (kng; rất ngang).
- . Khúc ngoặt trên đường đi của xe cộ, tàu bè. Xe chạy qua cua.
- . Thời gian ấn định để hoàn thành một chương trình học tập, thường là tương đối ngắn. Theo học một cua ngoại ngữ.
adjective
- Kiểu tóc cắt ngắn của nam giới. Đầu húi cua.
In English
- crab crustacean
Talk about this word "cua." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/cua. Accessed 6 Nov. 2026. cua. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/cua "cua." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/cua.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{cua_2026,
title = {cua},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/cua},
urldate = {2026-11-06}
}