cua

English · Español · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cua

noun

  1. Giáp xác có phần đầu và ngực ẩn trong mai cứng, phần bụng gập dưới mai gọi là yếm, có tám chân, hai càng và thường bò ngang. Nói ngang như cua (kng; rất ngang).
  2. . Khúc ngoặt trên đường đi của xe cộ, tàu bè. Xe chạy qua cua.
  3. . Thời gian ấn định để hoàn thành một chương trình học tập, thường là tương đối ngắn. Theo học một cua ngoại ngữ.

adjective

  1. Kiểu tóc cắt ngắn của nam giới. Đầu húi cua.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"cua." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/cua. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cua. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/cua

Chicago

"cua." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/cua.

BibTeX
@misc{cua_2026,
  title = {cua},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/cua},
  urldate = {2026-11-06}
}