cung cấp

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cung cấp

  • kuŋ˧˧ kəp˧˥ Hà Nội
  • kuŋ˧˥ kə̰p˩˧ Huế
  • kuŋ˧˧ kəp˧˥ Saigon
  • kuŋ˧˥ kəp˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • kuŋ˧˥˧ kə̰p˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 供給.

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Đem lại cho, làm cho có thứ cần dùng. Nông nghiệp cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
  2. Phân phối vật phẩm tiêu dùng theo tiêu chuẩn định lượng (trong tình hình sản xuất không đủ thỏa mãn yêu cầu của người tiêu dùng). Chế độ cung cấp.

In English

  • provide transitive: to give what is needed or desired
  • furnish to supply

Talk about this word

Cite this
MLA

"cung cấp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/cung%20c%E1%BA%A5p. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

cung cấp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/cung%20c%E1%BA%A5p

Chicago

"cung cấp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/cung%20c%E1%BA%A5p.

BibTeX
@misc{cung_ca_p_2026,
  title = {cung cấp},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/cung%20c%E1%BA%A5p},
  urldate = {2026-11-07}
}