dày

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

dày

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-daj. Cùng gốc với tiếng Mường Bi tày.

__NOEDITSECTION__

adjective

  1. Có khoảng cách bao nhiêu đó giữa hai mặt đối nhau, theo chiều có kích thước nhỏ nhất (gọi là bề dày) của vật. Tấm ván dài 2 mét, rộng 0,5 mét, dày 2 centimet.
  2. Có bề dày lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác. Vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tục ngữ).
  3. Có tương đối nhiều đơn vị hoặc nhiều thành tố sát vào nhau. Mái tóc dày.
  4. Nhiều, do được tích luỹ liên tục trong quá trình lâu dài (nói về yếu tố tinh thần). Dày kinh nghiệm.

In English

  • thick relatively great in extent from one surface to another
  • dense compact; crowded together
  • thickness property of being thick in dimension
  • fat thick

Talk about this word

Cite this
MLA

"dày." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%C3%A0y. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

dày. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%C3%A0y

Chicago

"dày." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%C3%A0y.

BibTeX
@misc{da_y_2026,
  title = {dày},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/d%C3%A0y},
  urldate = {2026-11-06}
}