dày
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
dày
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-daj. Cùng gốc với tiếng Mường Bi tày.
__NOEDITSECTION__
adjective
- Có khoảng cách bao nhiêu đó giữa hai mặt đối nhau, theo chiều có kích thước nhỏ nhất (gọi là bề dày) của vật. Tấm ván dài 2 mét, rộng 0,5 mét, dày 2 centimet.
- Có bề dày lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác. Vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tục ngữ).
- Có tương đối nhiều đơn vị hoặc nhiều thành tố sát vào nhau. Mái tóc dày.
- Nhiều, do được tích luỹ liên tục trong quá trình lâu dài (nói về yếu tố tinh thần). Dày kinh nghiệm.
In English
Talk about this word "dày." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%C3%A0y. Accessed 6 Nov. 2026. dày. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%C3%A0y "dày." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%C3%A0y.Cite this
@misc{da_y_2026,
title = {dày},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/d%C3%A0y},
urldate = {2026-11-06}
}