dân cư

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

dân cư

  • zən˧˧ kɨ˧˧ Hà Nội
  • jəŋ˧˥ kɨ˧˥ Huế
  • jəŋ˧˧ kɨ˧˧ Saigon
  • ɟən˧˥ kɨ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɟən˧˥˧ kɨ˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 民居.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Toàn bộ những người đang cư trú trên một địa bàn lãnh thổ nhất định một cách tự nhiên qua lịch sử và phát triển không ngừng, có thể có những mối quan hệ nhất định với nhau, như quan hệ họ hàng, quan hệ bạn bè, quan hệ làm ăn.

In English

  • population all people living within a political or geographical boundary

Talk about this word

Cite this
MLA

"dân cư." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%C3%A2n%20c%C6%B0. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

dân cư. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%C3%A2n%20c%C6%B0

Chicago

"dân cư." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%C3%A2n%20c%C6%B0.

BibTeX
@misc{da_n_cu_2026,
  title = {dân cư},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/d%C3%A2n%20c%C6%B0},
  urldate = {2026-11-06}
}