dân tộc
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
dân tộc
- zən˧˧ tə̰ʔwk˨˩ Hà Nội
- jəŋ˧˥ tə̰wk˨˨ Huế
- jəŋ˧˧ təwk˨˩˨ Saigon
- ɟən˧˥ təwk˨˨ Vinh
- ɟən˧˥ tə̰wk˨˨ Thanh Chương
- ɟən˧˥˧ tə̰wk˨˨ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 民族.
__NOEDITSECTION__
noun
- Cộng đồng người hình thành trong lịch sử có chung một lãnh thổ, các quan hệ kinh tế, một ngôn ngữ văn học và một số đặc trưng văn hoá và tính cách. Dân tộc Việt.
- Tên gọi chung những cộng đồng người cùng chung một ngôn ngữ, lãnh thổ, đời sống kinh tế và văn hoá, hình thành trong lịch sử từ sau bộ lạc. Đoàn kết các dân tộc để cứu nước.
- Dân tộc thiểu số (nói tắt). Cán bộ người dân tộc.
- Cộng đồng người ổn định làm thành nhân dân một nước, có ý thức về sự thống nhất của mình, gắn bó với nhau bởi quyền lợi chính trị, kinh tế, truyền thống văn hoá và truyền thống đấu tranh chung. Dân tộc Việt Nam.
In English
- people a group of persons forming or belonging to a particular nation etc.
- ethnic of or relating to a group of people
- nation community of people
- national pertaining to a nation or country; the state
- ethnic group group of people who identify with one another on ancestral etc. grounds
Talk about this word "dân tộc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%C3%A2n%20t%E1%BB%99c. Accessed 7 Nov. 2026. dân tộc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%C3%A2n%20t%E1%BB%99c "dân tộc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%C3%A2n%20t%E1%BB%99c.Cite this
@misc{da_n_to_c_2026,
title = {dân tộc},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/d%C3%A2n%20t%E1%BB%99c},
urldate = {2026-11-07}
}