dân tộc học

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

dân tộc học

  • zən˧˧ tə̰ʔwk˨˩ ha̰ʔwk˨˩ Hà Nội
  • jəŋ˧˥ tə̰wk˨˨ ha̰wk˨˨ Huế
  • jəŋ˧˧ təwk˨˩˨ hawk˨˩˨ Saigon
  • ɟən˧˥ təwk˨˨ hawk˨˨ Vinh
  • ɟən˧˥ tə̰wk˨˨ ha̰wk˨˨ Thanh Chương
  • ɟən˧˥˧ tə̰wk˨˨ ha̰wk˨˨ Hà Tĩnh

noun

  1. Ngành khoa học nghiên cứu về văn hóa, phong tục, tín ngưỡng và đời sống của các dân tộc, nhằm hiểu rõ sự đa dạng và mối quan hệ giữa các cộng đồng người.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"dân tộc học." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%C3%A2n%20t%E1%BB%99c%20h%E1%BB%8Dc. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

dân tộc học. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%C3%A2n%20t%E1%BB%99c%20h%E1%BB%8Dc

Chicago

"dân tộc học." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%C3%A2n%20t%E1%BB%99c%20h%E1%BB%8Dc.

BibTeX
@misc{da_n_to_c_ho_c_2026,
  title = {dân tộc học},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/d%C3%A2n%20t%E1%BB%99c%20h%E1%BB%8Dc},
  urldate = {2026-11-07}
}