dây

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

dây

noun

  1. Vật hình sợi, dùng để buộc, nối, truyền dẫn. Dây rút.
  2. Thân cây hình sợi, bò leo trên mặt đất hay các vật tựa. Dây bầu.
  3. Tập hợp các vật đồng loại thành hàng, thành hình dài. Xếp hàng thành dây.
  4. Từng đơn vị bát đĩa, ứng với mười chiếc một. Mua mấy dây bát.
  5. Mối liên hệ gắn bó về mặt tinh thần. Dây thân ái.

verb

  1. Dính bẩn. Quần áo dây mực.
  2. Dính líu, liên lụy vào việc rắc rối. Dây vào chuyện gia đình người ta làm gì:
  3. Lây bệnh. Gà dây.

In English

  • cable large wire, rope
  • string string of a musical instrument
  • wire thin thread of metal
  • rope thick, strong string
  • halter animal's headgear

Talk about this word

Cite this
MLA

"dây." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%C3%A2y. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

dây. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%C3%A2y

Chicago

"dây." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%C3%A2y.

BibTeX
@misc{da_y_2026,
  title = {dây},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/d%C3%A2y},
  urldate = {2026-11-06}
}