dây
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
dây
noun
- Vật hình sợi, dùng để buộc, nối, truyền dẫn. Dây rút.
- Thân cây hình sợi, bò leo trên mặt đất hay các vật tựa. Dây bầu.
- Tập hợp các vật đồng loại thành hàng, thành hình dài. Xếp hàng thành dây.
- Từng đơn vị bát đĩa, ứng với mười chiếc một. Mua mấy dây bát.
- Mối liên hệ gắn bó về mặt tinh thần. Dây thân ái.
verb
- Dính bẩn. Quần áo dây mực.
- Dính líu, liên lụy vào việc rắc rối. Dây vào chuyện gia đình người ta làm gì:
- Lây bệnh. Gà dây.
In English
Talk about this word "dây." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%C3%A2y. Accessed 6 Nov. 2026. dây. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%C3%A2y "dây." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%C3%A2y.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{da_y_2026,
title = {dây},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/d%C3%A2y},
urldate = {2026-11-06}
}