dì

Italiano · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

dì

  • zi̤˨˩ Hà Nội
  • ji˧˧ Huế
  • ji˨˩ Saigon
  • ɟi˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 姨 (HV: di).

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Em gái của mẹ (cách gọi của người miền Bắc) hoặc chị em gái của mẹ (cách gọi của người miền Trung và miền Nam). Sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú dì (tục ngữ).
  2. Từ chị hoặc anh rể dùng để gọi em gái hoặc em gái vợ đã lớn, theo cách gọi của con mình (hàm ý coi trọng).
  3. Vợ lẽ của cha (chỉ dùng để xưng gọi).
  4. Từ dùng để xưng gọi người phụ nữ lớn tuổi hơn mình của người Huế (tương tự cách gọi cô, bác ở các vùng khác).

In English

  • aunt a parent's sister or sister-in-law

Talk about this word

Cite this
MLA

"dì." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%C3%AC. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

dì. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%C3%AC

Chicago

"dì." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%C3%AC.

BibTeX
@misc{di_2026,
  title = {dì},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/d%C3%AC},
  urldate = {2026-11-06}
}