dì
Italiano · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
dì
- zi̤˨˩ Hà Nội
- ji˧˧ Huế
- ji˨˩ Saigon
- ɟi˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 姨 (HV: di).
__NOEDITSECTION__
noun
- Em gái của mẹ (cách gọi của người miền Bắc) hoặc chị em gái của mẹ (cách gọi của người miền Trung và miền Nam). Sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú dì (tục ngữ).
- Từ chị hoặc anh rể dùng để gọi em gái hoặc em gái vợ đã lớn, theo cách gọi của con mình (hàm ý coi trọng).
- Vợ lẽ của cha (chỉ dùng để xưng gọi).
- Từ dùng để xưng gọi người phụ nữ lớn tuổi hơn mình của người Huế (tương tự cách gọi cô, bác ở các vùng khác).
In English
- aunt a parent's sister or sister-in-law
Talk about this word "dì." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%C3%AC. Accessed 6 Nov. 2026. dì. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%C3%AC "dì." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%C3%AC.Cite this
@misc{di_2026,
title = {dì},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/d%C3%AC},
urldate = {2026-11-06}
}