dùng
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
dùng
verb
- Đem làm việc gì; vận dụng cái gì đó cho làm việc nào đó. Dùng tiền vào việc thiện.
- Giao cho công việc gì. Phải dùng người đúng chỗ, đúng việc.
- Nước dùng: nước nấu bằng thịt, xương hoặc tôm để chan vào món ăn. Phở cần phải có nước dùng thực ngọt.
Similar: sử dụng
Thesaurus
verb
Similar: sử dụng
In English
Talk about this word "dùng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%C3%B9ng. Accessed 6 Nov. 2026. dùng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%C3%B9ng "dùng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%C3%B9ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{du_ng_2026,
title = {dùng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/d%C3%B9ng},
urldate = {2026-11-06}
}