dùng

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

dùng

verb

  1. Đem làm việc gì; vận dụng cái gì đó cho làm việc nào đó. Dùng tiền vào việc thiện.
  2. Giao cho công việc gì. Phải dùng người đúng chỗ, đúng việc.
  3. Nước dùng: nước nấu bằng thịt, xương hoặc tôm để chan vào món ăn. Phở cần phải có nước dùng thực ngọt.

Similar: sử dụng

Thesaurus

verb

Similar: sử dụng

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"dùng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%C3%B9ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

dùng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%C3%B9ng

Chicago

"dùng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%C3%B9ng.

BibTeX
@misc{du_ng_2026,
  title = {dùng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/d%C3%B9ng},
  urldate = {2026-11-06}
}