dũng cảm
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
dũng cảm
- zuʔuŋ˧˥ ka̰ːm˧˩˧ Hà Nội
- juŋ˧˩˨ kaːm˧˩˨ Huế
- juŋ˨˩˦ kaːm˨˩˦ Saigon
- ɟṵŋ˩˧ kaːm˧˩ Vinh
- ɟuŋ˧˩ kaːm˧˩ Thanh Chương
- ɟṵŋ˨˨ ka̰ːʔm˧˩ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 勇敢.
__NOEDITSECTION__
adjective
- Gan dạ. Sẵn sàng đối mặt với khó khăn thử thách, "dũng cảm không phải là không sợ hãi bất kì điều gì, mà là mặc dù rất sợ nhưng vẫn làm đến cùng điều mình cho là đúng" Chàng trai dũng cảm.
In English
Talk about this word "dũng cảm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%C5%A9ng%20c%E1%BA%A3m. Accessed 6 Nov. 2026. dũng cảm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%C5%A9ng%20c%E1%BA%A3m "dũng cảm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%C5%A9ng%20c%E1%BA%A3m.Cite this
@misc{du_ng_ca_m_2026,
title = {dũng cảm},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/d%C5%A9ng%20c%E1%BA%A3m},
urldate = {2026-11-06}
}