dương

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

dương

noun

  1. Một trong hai nguyên lí cơ bản của trời đất, đối lập với âm, từ đó tạo ra muôn vật, theo quan niệm triết học Đông phương cổ đạị.
  2. Từ chỉ một trong hai mặt đối lập nhau (thường được coi là mặt tích cực, mặt chính) như mặt trời, chiều thuận (chiều nghịch, ngược). Chiều dương của một trục.
  3. Số lớn hơn số không.
  4. Phẩm màu xanh nhạt pha vào nước để hồ vải, lợ.
  5. Dương liễu, nói tắt. Hàng dương reo trước gió.

In English

  • yang essential male principle
  • positive mathematics: greater than zero
  • poplar any of various deciduous trees of the genus Populus

Talk about this word

Cite this
MLA

"dương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

dương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%C6%B0%C6%A1ng

Chicago

"dương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%C6%B0%C6%A1ng.

BibTeX
@misc{du_o_ng_2026,
  title = {dương},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/d%C6%B0%C6%A1ng},
  urldate = {2026-11-06}
}