dương
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
dương
noun
- Một trong hai nguyên lí cơ bản của trời đất, đối lập với âm, từ đó tạo ra muôn vật, theo quan niệm triết học Đông phương cổ đạị.
- Từ chỉ một trong hai mặt đối lập nhau (thường được coi là mặt tích cực, mặt chính) như mặt trời, chiều thuận (chiều nghịch, ngược). Chiều dương của một trục.
- Số lớn hơn số không.
- Phẩm màu xanh nhạt pha vào nước để hồ vải, lợ.
- Dương liễu, nói tắt. Hàng dương reo trước gió.
In English
Talk about this word "dương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 6 Nov. 2026. dương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%C6%B0%C6%A1ng "dương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%C6%B0%C6%A1ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{du_o_ng_2026,
title = {dương},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/d%C6%B0%C6%A1ng},
urldate = {2026-11-06}
}